Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kiều, khiêu, cao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiều, khiêu, cao:

桥 kiều, khiêu, cao橋 kiều, khiêu, cao

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiều,khiêu,cao

kiều, khiêu, cao [kiều, khiêu, cao]

U+6865, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 橋;
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4;

kiều, khiêu, cao

Nghĩa Trung Việt của từ 桥

Giản thể của chữ .
kiều, như "kiều (cầu)" (gdhn)

Nghĩa của 桥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (橋)
[qiáo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KIỀU
1. cầu。架在河面上,把两岸接通的建筑物。
一座桥。
một cây cầu.
木桥。
cầu gỗ.
石桥。
cầu đá.
铁桥。
cầu sắt.
2. họ Kiều。(Qiáo)姓。
Từ ghép:
桥洞 ; 桥墩 ; 桥涵 ; 桥孔 ; 桥梁 ; 桥牌 ; 桥头 ; 桥头堡 ; 桥堍

Chữ gần giống với 桥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 桥

,

Chữ gần giống 桥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桥 Tự hình chữ 桥 Tự hình chữ 桥 Tự hình chữ 桥

kiều, khiêu, cao [kiều, khiêu, cao]

U+6A4B, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4
1. [板橋] bản kiều 2. [圯橋] di kiều;

kiều, khiêu, cao

Nghĩa Trung Việt của từ 橋

(Danh) Cầu (bắc qua sông).
◎Như: thiết kiều
cầu sắt, độc mộc kiều cầu độc mộc.
◇Nguyễn Du : Ngô Điếm kiều thông Tứ Thủy ba (Liễu Hạ Huệ mộ ) Dưới cầu Ngô Điếm sông Tứ chảy.

(Danh)
Vật gì có xà gác ngang.

(Danh)
Cái máy hút nước.

(Danh)
Cây cao.

(Danh)
Cây kiều.
◎Như: kiều tử cây kiều và cây tử, tỉ dụ cha và con.
§ Tục hay viết là . Xem chữ tử .

(Danh)
Họ Kiều.Một âm là khiêu.

(Danh)
Cái xe đòn thẳng, tức là cái đăng sơn, để đi trên núi.Lại một âm là cao.

(Tính)
Nhanh nhẹn.

kiều, như "kiều (cầu)" (vhn)
cầu, như "cầu kì; cầu sắt, cầu tre" (btcn)
kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (btcn)
kèo, như "cột kèo (xà nhà)" (gdhn)

Chữ gần giống với 橋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橋

,

Chữ gần giống 橋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橋 Tự hình chữ 橋 Tự hình chữ 橋 Tự hình chữ 橋

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao
kiều, khiêu, cao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiều, khiêu, cao Tìm thêm nội dung cho: kiều, khiêu, cao